Máy dò kim loại dành cho sản phẩm lớn

Máy dò kim loại cho thùng Carton

Mục đích: Dò kim loại lớn có thể bỏ quên trong thùng như dụng cụ chế biến, dao, kéo, kẹp giấy, kim loại lớn Fe từ 2.0 mm trở lên và SUS từ 3.5mm trở lên

Chiều rộng thùng tối đa: 600mm

Chiều cao thùng: (Tùy chọn từ: 100mm, 150mm, 200mm, 250mm, 300mm, 350mm, 400mm)

Trọng lượng tối đa: 50kg

 Model máy dò kim loại cho thùng Carton cập nhật mới nhất của Anritsu

– Model KD8135A (Cấu tạo đầu dò thép không gỉ 304, Khung chân máy sắt sơn)

– Model KD8135AW (Cấu tạo đầu dò và khung chân máy hoàn toàn thép không gỉ 304)

    Đặc điểm nổi bật:   

– Thương hiệu nổi tiếng: Máy dò kim loạiđược tất cả các khách hàng mua thủy sản chấp nhận. Một khi sản phẩm qua máy Anritsu, khách hàng Quốc tế chấp nhận ngay

– Độ nhạy cao: Máy dò kim loại sử dụng kỹ thuật số để bắt tối ưu cho cả hai dạng kim loại. Máy dùng hai tần số sóng phát cùng một lúc ( 1 tần số dò kim loại nhiễm từ Sus, nhôm, bạc, đồng…, 1 tần số sóng dò cho kim loại nhiễm từ Fe…, )

– Bền nhất: Máy dò kim loại chế tạo hoàn toàn bằng thép không rỉ, bền vững với nước kể cả bị phun, dội, mưa, bền vững với hóa chất, nước muối trong nhà máy thủy sản

– Dễ sử dụng: Máy dò kim loại Anritsu Nhật ít bảo dưỡng, dễ tháo rửa vệ sinh, không đòi hỏi phụ tùng thay thế trong nhiều năm sử dụng.

– Kỹ thuật: Có chuyên viên lắp đặt, tư vấn, sửa chữa máy dò kim loại, phụ tùng thay thế tại chỗ bảo đảm yên tâm lâu dài một khi sử dụng thiết bị của Anritsu.

– Hai sóng dò kim loại: Máy dò kim loại Anritsu tự động lựa chọn hai kênh phù hợp nhất hoặc có thể lựa chọn thủ công với sản phẩm để chạy cho Fe, SUS, Non Fe.

– Vận hành: Bàn phím bấm và màn hình LCD dễ vận hành và cài đặt.

– Dịch vụ: Khi có sự cố trong vòng 24-48 giờ nhân viên kỹ thuật sẽ tới kiểm tra khắc phục các sự cố về máy dò kim loại.

Thông số kỹ thuật

Model KD8135AW
Chiều cao khung dò 250 mm
Chiều cao tối đa khung dò 650 mm
Độ nhạy Fe 0.7 mm
SUS304 1.4 mm
Chiều rộng băng tải 550 mm
Màn hình hiển thị STN LCD
Bộ nhớ hoạt động Tối đa 100 chương trình
Tốc độ băng tải 27 m/min (50 Hz), 33 m/min (60 Hz)
Khối lượng SP tối đa 50 kg
Trọng lượng máy 190 kg
Tiêu chuẩn môi trường Tiêu chuẩn IP 66

 

Video tham khảo: